tủi cực

tủi cực

Một người đàn ông cúi đầu với vẻ mặt tủi cực.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Trạng thái cảm xúc buồn tủi khổ cực: "tủi cực" mô tả cảm giác vừa xấu hổ, tủi thân hoàn cảnh hoặc đối xử bất công, vừa chịu đựng sự khó khăn, vất vả về vật chất hay tinh thần.
    • Nỗi đau đớn về tinh thần: Từ này nhấn mạnh sự kết hợp giữa nỗi buồn tủi (cảm thấy mình thấp kém, bị coi thường) sự cực nhọc (khó khăn, thiếu thốn).
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cảnh sống tủi cực khiến ấy luôn buồn . (Hoàn cảnh sống vừa thiếu thốn vừa bị coi thường làm ấy luôn đau khổ.)
    • Những giọt nước mắt tủi cực lăn dài trên . (Nước mắt tuôn rơi vừa tủi thân vừa khổ sở.)
    • Anh ấy phải làm việc trong điều kiện tủi cực. (Anh ấy làm việc trong môi trường vừa vất vả vừa bị đối xử tệ bạc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cảnh tủi cực": hoàn cảnh sống khó khăn nhục nhã.

    • Cảnh tủi cực của người nô lệ thời xưa thật đáng thương. (Hoàn cảnh vừa khổ sở vừa bị áp bức của nô lệ rất thương tâm.)
  • "nỗi tủi cực": nỗi đau tinh thần kết hợp với khổ đau vật chất.

    • Nỗi tủi cực của kẻ tha hương không ai thấu hiểu. (Nỗi đau vừa cô đơn, vừa khổ sở của người xa quê không ai cảm thông.)
Biến thể từ gần giống
  • Tủi (tính từ): buồn, xấu hổ bị coi thường hoặc thua kém.

    • ấy tủi thân không được quan tâm. ( ấy buồn tự ái bị bỏ rơi.)
  • Cực (tính từ): khổ sở, vất vả, thiếu thốn.

    • Cuộc sống cực nhọc nơi nông thôn. (Đời sống khó khăn, vất vảnông thôn.)
  • Tủi nhục (tính từ): cảm giác xấu hổ, nhục nhã (thường mạnh hơn "tủi").

    • Anh ta chịu nỗi tủi nhục khi bị sỉ nhục. (Anh ta cảm thấy nhục nhã khi bị xúc phạm.)
Từ đồng nghĩa
  • Khổ sở: chịu đựng khó khăn, đau đớn về thể chất hoặc tinh thần.
  • Đau khổ: cảm giác buồn , đớn đau sâu sắc.
  • Nhục nhã: xấu hổ, mất danh dự (nhấn mạnh khía cạnh tủi thân).
Thành ngữ liên quan
  • Tủi cực tủi nhục: nhấn mạnh nỗi đau vừa khổ sở vừa nhục nhã.
    • Suốt đời ông ấy sống trong cảnh tủi cực tủi nhục. (Cả cuộc đời ông ấy trải qua sự vất vả xấu hổ.)